Khu vực

Tên

Tên điểm

Tọa độ WGS84

Ghi chú

Vĩ độ

Kinh độ

CẢNG BIỂN CỬA GIANH

Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch

( Là hình quạt tròn được giới hạn từ góc 00 đến góc 1650 có R=1 hải lý, tâm tại HT2

HT2

17042’23.4’’N

106030’36.7’’E

 

Vùng nước trước cầu cảng Thắng Lợi             ( Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt từ điểm T1 đến T10 có tọa độ sau: )

T1

17042’10.9’’N

106028’21.7’’E

 

T2

17042’14.8’’N

106028’22.6’’E

 

T3

17042’14.0’’N

106028’22.6’’E

 

T4

17042’11.0’’N

106028’25.9’’E

 

T5

17042’11.3’’N

106028’24.3’’E

 

T6

17042’10.3’’N

106028’24.1’’E

 

T7

17042’10.4’’N

106028’23.6’’E

 

T8

17042’08.1’’N

106028’23.1’’E

 

T9

17042’07.9’’N

106028’22.9’’E

 

T10

17042’08.3’’N

106028’21.1’’E

 

Vùng nước trước cầu Cảng Xăng dầu sông Gianh ( Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt từ điểm D1 đến D5 có tọa độ sau: )

D1

17042’14.1’’N

106028’17.0’’E

 

D2

17042’13.6’’N

106028’18.5’’E

 

D3

17042’13.0’’N

106028’20.0’’E

 

D4

17042’13.7’’N

106028’20.6’’E

 

D5

17042’15.1’’N

106028’16.9’’E

 

Vùng nước cầu Cảng Gianh ( Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối từ điểm G1 đến G4 có tọa độ sau:   )

G1

17042’12.1’’N

106028’39.6’’E

 

G2

17042’09.6’’N

106028’51.2’’E

 

G3

17042’15.3’’N

106028’52.5’’E

 

G4

17042’17.8’’N

106028’41.0’’E

 

Khu neo đậu tàu trên sông Gianh

N1

17042’19.4’’N

106029’05.4’’E

Cho tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài có mớn nước, trọng tải phù hợp neo đậu, chuyển tải, tránh bão

N2

17042’18.4’’N

106028’57.0’’E

N3

17042’18.7’’N

106028’48.4’’E

N4

17042’21.0’’N

106028’40.5’’E

N5

17042’22.2’’N

106028’31.9’’E

N6

17042’23.3’’N

106028’25.0’’E

N7

17042’25.0’’N

106028’17.9’’E

Khu chuyển tải Cửa Lý Hòa

V1

17040’24.1’’N

106033’47.8’’E

Vùng đón trả hoa tiêu tâm tại V1 có R= 312.5m

V2

17041’17.2’’N

106032’49.6’’E

Vùng chuyển tải tâm tại V2 và V3 có R=312.5m

V3

17040’49.6’’N

106032’49.6’’E

Khu chuyển tải tạm thời Cửa Gianh

O1

17042’19.8’’N

106028’14.4’’E

Cho tàu có trọng tải đến 3000DWT

O2

17042’22.4’’N

106028’06.4’’E

Khu đón trả hoa tiêu, chuyển tải tạm thời phục vụ và bôc xếp vật liệu đá, clinker tại cửa Gianh ( Giới hạn bởi đường tròn có R=300m, tâm tại ví trí:  )

 

17043’27.6’’N

106031’52.2’’E

Cho tàu có trọng tải đến 50.000DWT

CẢNG BIỂN HÒN LA

Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch ( nằm trong hình quạt tròn được giới hạn từ 450 có R= 1 hải lý, tâm tại HT1)

HT1

17054’51.4’’N

106031’53.7’’E

 

 

V1

17055’10.5’’N

106031’02.2’’E

Cho tàu trọng tải đến 10.000 DWT

V2

17055’05.9’’N

106031’26.3’’E

Cho tàu trọng tải đến 20.000 DWT

V3

17055’19.9’’N

106031’17.4’’E

Cho tàu trọng tải đến 15.000 DWT

V4

17054’57.3’’N

106031’10.5’’E

Cho tàu trọng tải đến 15.000 DWT

V5

17056’39.5’’N

106032’28.4’’E

Cho tàu trọng tải đến 70.000 DWT

V6

17056’39.4’’N

106032’05.7’’E

Cho tàu trọng tải đến 70.000 DWT

Phạm vi vùng nước khu vực Hòn La ( Ranh giới về phía biển. Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối theo thứ tự các điểm HL1, HL2, HL3, HL4)

HL1

17057’37’’N

106030’38’’E

 

HL2

17057’37’’N

106034’17’’E

 

HL3

17053’00’’N

106034’17’’E

 

HL4

17053’00’’N

106027’42’’E

 

Ranh giới vùng nước trước cầu cảng số 1, thuộc bến cảng Hòn La được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lấn lượt các điểm L1, L2, L3 và L4 có tọa độ như sau

L1

17056’23.2’’N

106031’02.1’’E

 

L2

17056’16.4’’N

106031’09.2’’E

 

L3

17056’15.0’’N

106031’07.7’’E

 

 

L4

17056’21.8’’N

106031’00.7’’E

 

Khu chuyển tải tạm thời cảng Hòn La ( được giới hạn bởi đường tròn có R=360m, tâm tại O)

O

17055’08.4’’N

106031’18.7’’E

Cho tàu trọng tải đến 40.000 DWT

Khu chuyển tải tạm thời đá vôi và đá Dolomite của Công ty CP XD Đại Phúc ((được giới hạn bởi đường tròn có R=175m, tâm tại O)

O

17055’50.4’’N

106031’30.7’’E

Cho tàu trọng tải đến 5.000 DWT

Khu chuyển tải tạm thời của Công ty TNHH Quảng Liên ( được giới hạn bởi đường tròn có R=0.5 hải lý, tâm tại O)

 

17054’51.4’’N

106031’53.6’’E

Cho tàu trọng tải đến 60.000 DWT